Bài 1 - Làm chủ 1000 từ tiếng Anh thông dụng - học miễn phí 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

Jimmy HaAbout 4 min readApr 14, 2025Watch original
THE SUMMARYAI-generated

Học Miễn Phí 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất - Tóm tắt

Key Concepts:

  • 1000 từ vựng thông dụng nhất (Most Common 1000 Words)
  • Phương pháp học từ vựng hiệu quả
  • Phát âm chuẩn
  • Cách dùng từ vựng trong ngữ cảnh
  • Từ điển Cambridge, Google Translate, Tratu.vn, Youglish
  • Mạo từ, danh từ, động từ, tính từ, trạng từ
  • Dạng mạnh và dạng yếu của phát âm
  • Tần suất xuất hiện từ vựng
  • Thứ tự Alpha B

1. Tại sao nên học 1000 từ vựng thông dụng nhất?

  • 1000 từ vựng thông dụng nhất chiếm 89% nội dung của các bài đối thoại hàng ngày trên truyền hình.
  • Nắm vững 1000 từ này giúp hiểu gần như toàn bộ các giao tiếp hàng ngày.

2. Các công cụ hỗ trợ học từ vựng:

  • Từ điển Cambridge: Tra cứu nghĩa, phát âm (giọng Anh, giọng Mỹ), từ loại.
  • Google Translate: Dịch nghĩa nguyên câu, nghe phát âm (chậm, nhanh). Ví dụ: "I go to school in the morning" dịch thành "Tôi đến trường vào buổi sáng".
  • Tratu.vn (Từ điển Anh Việt): Tra cứu nghĩa tiếng Việt.
  • Từ điển tra nguyên câu: Tìm hiểu cách dùng từ qua các câu ví dụ.
  • Youglish: Nghe cụm từ trong nhiều bài đối thoại khác nhau, giúp hiểu cách sử dụng thực tế. Ví dụ: "How are you" trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

3. Phương pháp học từ vựng hiệu quả:

  • Học từ vựng trong ngữ cảnh, qua các câu ví dụ.
  • Hình dung bối cảnh sử dụng từ vựng.
  • Cố gắng sử dụng từ vựng đã học.

4. Danh sách 1000 từ vựng thông dụng nhất:

  • Tải trên website của reemus.
  • Sắp xếp theo tần suất xuất hiện từ cao xuống thấp, sau đó sắp xếp lại theo thứ tự Alpha B.

5. Học 20 từ vựng đầu tiên (theo thứ tự Alpha B):

  • a (mạo từ):
    • Nghĩa: một cái nào đó.
    • 2 cách đọc: /ə/ (dạng yếu), /eɪ/ (dạng mạnh).
    • Ví dụ: "I bought a car", "She's got a boyfriend", "There was a sudden noise", "I saw a child crying", "Is he a friend of yours?".
  • ability:
    • Nghĩa: năng lực, khả năng.
    • Phát âm: /əˈbɪləti/.
    • Ví dụ: "I can swim" = "I'm able to swim" = "I have the ability to swim", "He has an amazing ability", "That is a very useful ability", "I have the ability to draw cartoons", "Don't underestimate my ability".
  • able:
    • Nghĩa: có thể.
    • Ví dụ: "I'm sorry that I wasn't able to call you yesterday", "He's able to speak Japanese" = "He can speak Japanese" = "He has the ability to speak Japanese".
  • about:
    • Nghĩa: về một cái gì đó.
    • Phát âm: /əˈbaʊt/.
    • Ví dụ: "How about you?", "We were talking about Sophie", "I'm worried about...", "Tell me about yourself", "He's always talking about how smart his children are", "What are you talking about?".
  • above:
    • Nghĩa: ở phía trên.
    • Phát âm: /əˈbʌv/.
    • Ví dụ: "He waved the letter excitedly above his head", "She rented a room above the store", "Her name comes above my name on the list".
  • accept:
    • Nghĩa: chấp nhận, chấp thuận.
    • Phát âm: /əkˈsept/.
    • Ví dụ: "I'm happy to accept your invitation", "Do you accept credit cards?", "She was too proud to accept any help", "Please accept my apologies".
  • according:
    • Nghĩa: theo cái gì đó.
    • Ví dụ: "According to our records, you owe us $130", "According to my watch, it's 2 o'clock".
  • account:
    • Nghĩa: tài khoản.
    • Ví dụ: "Sign into my account", "I need to withdraw some money from my account", "That account has $10,000 in it", "I don't have a bank account", "I closed the bank account when I moved to London".
  • across:
    • Nghĩa: xuyên qua, băng qua.
    • Ví dụ: "I ran across the street", "The bridge goes across the river".
  • act:
    • Nghĩa: hành động, cư xử.
    • Ví dụ: "Act your age!", "She acted without thinking", "He acted as if he had never met me before", "Act like an adult!", "Don't act like you're better than me!".
  • action:
    • Nghĩa: hành động.
    • Ví dụ: "action plan", "What is the word action?", "action speaks louder than words", "We're ready for action!".

6. Lưu ý:

  • Xem lại video và comment để tác giả biết số lượng người cần xem lại.

Conclusion:

Video cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách học 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất, bao gồm các công cụ hỗ trợ, phương pháp học hiệu quả, và ví dụ cụ thể cho 10 từ vựng đầu tiên trong danh sách. Người học cần chủ động tra cứu thêm và thực hành sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

AI summaries can miss context or contain errors. Check important details against the original video.

Go a little deeper.

Have a question about this video? Load its transcript to open the video chat.